Đổi ngày âm dương, đổi ngày âm sang ngày dương, ngày dương sang ngày âm

Tháng 05/2022

Hoàng đạo Hắc đạo

Đổi ngày âm dương chuẩn nhất, đổi lịch âm sang lịch dương, dương lịch sang âm lịch

KẾT QUẢ

Dương lịch: 28/05/2022

Âm lịch: 28-04-2022. Ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần

Ngày Hắc đạo

Giờ Hoàng đạo

Kỷ Sửu (1h-3h) Nhâm Thìn (7h-9h)
Giáp Ngọ (11h-13h) Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h) Kỷ Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

Mậu Tý (23h - 1h) Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h) Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h) Đinh Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam
Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Chính Tây

Sao tốt

Thiên Đức: Tốt cho mọi việc

Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc

Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc

Phúc Hậu: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc

Sao xấu

Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ

Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Thụ Tử: Xấu mọi việc, trừ săn bắn là tốt

Câu Trận: Kỵ an táng, di chuyển, sửa chữa, xây lăng mộ

Ngày Bách Kỵ

Ngày Hắc Đạo (Câu Trần):Rất Kỵ việc dời nhà, làm nhà, các việc tang lễ
Ngày Chế Nhật: Tiểu hung, mọi việc bất lợi

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực : Trực Bế
Nên làm : Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), bó cây để chiết nhánh
Không nên làm : Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong mục nuôi tằm

Theo Nhị Thập Bát Tú

Liễu thổ Chương – Nhậm Quang : Xấu
(Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa , chủ trị ngày thứ 7.
Nên làm : Không có việc chi hạp với Sao Liễu.
Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
Ngoại lệ : Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan,
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn.

Giờ Lý Thuần Phong

Đại An: 11h-13h (Ngọ) & 23h-01h (Tý)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc Hỷ: 13h-15h (Mùi) & 01h-03h (Sửu)
Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về
Lưu Niên: 15h-17h (Thân) & 03h-05h (Dần)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn
Xích khẩu: 17h-19h (Dậu) & 05h-07h (Mão)
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau)
Tiểu Cát: 19h-21h (Tuất) & 07h-09h (Thìn)
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe
Tuyệt Lộ: 21h-23h (Hợi) & 09h-11h (Tỵ)
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an

Giờ Xuất Hành Theo Trạch Cát

Giờ Tý: Huyền Vũ
Tính chất: Huyền Vũ hung tinh.
Ra đi có thể gặp chuyện xấu, muôn việc đều không thành. Việc quan sự không nên. Cầu tài không được. Hôn nhân không hợp. Người đi không về. Bệnh tật nặng. Của mất liên quan đến nữ nhân, tìm lâu mới thấy.
Giờ Sửu: Thiên Hậu
Tính chất: Thiên Hậu cát tinh.
Ra đi dễ gặp quý nhân, có thể gặp ăn uống. Có sự mừng vui, tìm người gặp được người. Cầu hôn, tình duyên thì thành sự. Làm việc tốt có lợi, ốm đau sẽ khỏi. Của mất liên quan đến nam nhân, tìm ngay thì thấy để lâu sẽ mất.
Giờ Dần: Quý Nhân
Tính chất: Quý Nhân cát tinh.
Ra đi vào giờ này thường gặp tiệc tùng, ăn uống. Việc hôn nhân, tình yêu thì mãn nguyện, cầu tài có lợi, đi đến nơi về đến chốn, tìm người sẽ thấy người, tiến triển công việc tốt. Có ốm đau thì sẽ khỏi, Mất của trên đường thì liên quan tới nữ, tìm hướng Tây Bắc sẽ thấy ngay, để lâu sẽ mất.
Giờ Mão: Thanh Long
Tính chất: cát tinh.
Ra đi vào giờ này dễ được chiêu đãi, gặp việc dở lại thành việc hay. Cầu tài lộc thì có lợi, việc làm ăn thì có chút khó khăn. Bị bệnh trên đường thì không lo. Của mất liên quan tới phụ nữ, tìm ở hướng Đông, tìm ngay sẽ thấy để lâu sẽ mất.
Giờ Thìn: Lục Hợp
Tính chất: Lục Hợp cát tinh.
Xuất hành giờ này, mọi việc đắc ý, hòa hợp. Nếu xuất hành hôn nhân, hoặc gặp gỡ người yêu thì toại nguyện. Nếu cầu tài lộc thì có lợi. Đi tìm người thấy người, đi tìm của thấy của. Việc kiện tụng, tranh chấp, ốm đau, đi giờ này thì không tốt, nếu bị bệnh trên đường thì bệnh không khỏi. Kiện cáo thì thêm lôi thôi rắc rối.
Giờ Tỵ: Câu Trần
Tính chất: Câu Trần hung tinh.
Ra đi dễ gặp kẻ gian, cầu việc hay cầu tài lộc đề không tốt. Hành sự dễ mắc sai lầm. Cầu công danh không thành, cầu tài không được. Đi bàn chuyện hôn nhân thì không thành, gặp người yêu không thuận lợi, dễ xung đột cãi nhau. Đi săn bắt thì không may. Tìm người không gặp, Mất của tìm không thấy, đi giờ này đánh mất của tìm hướng Bắc.
Giờ Ngọ: Đằng Sà
Tính chất: Đằng Sà hung tinh.
Ra đi gặp sự việc không hay. Nếu đi làm việc lớn thì đang lành thành dở. Đi cầu tài thì bất lợi. Đi vì chuyện hôn nhân, tình cảm thì k giải quyết được gì, không có tiến triển, đi chơi với người yêu thì gặp rắc rối. Săn bắn gặp xui xẻo. Nếu bị bệnh thì bệnh thêm nặng. Nếu đánh mất của thì liên quan đến nam nhâm, tìm ở hướng Bắc.
Giờ Mùi: Châu Tước
Tinh chất: Châu Tước hung tinh.
Ra đi gặp nhiều khó khăn, dù có giải quyết được nhưng sau sự việc cũng không thành. Nếu có sự cạnh tranh, mình gặp thất bại, cầu tài không lợi. Bệnh tật thêm nặng. Của mất liên quan tới nữ nhân, tìm khó thấy.
Giờ Thân: Bạch Hổ
Tính chất: Bạch hổ hung tinh.
Xuất hành giờ này dễ gặp chuyện ăn uống. Công việc gặp vui. Cầu tài có lợi, đi tìm người thấy người, đi làm ăn thì có lợi. Đi bàn chuyện hôn nhân, tình yêu có tiến triển, có sự hòa hợp. Ốm nặng sẽ qua khỏi, của mất thì liên quan đến nữ nhân, sẽ tìm thấy.
Giờ Dậu: Thái Thường
Tính chất: Thái Thường cát tinh.
Ra đi gặp vui vẻ, gặp việc tốt lành, cầu tài có lợi. Đi bàn chuyện hôn nhân, tình yêu thì hòa hợp, tiến triển tốt. Tìm người thấy người, của mất liên quan tới nữ nhân, tìm sẽ thấy.
Giờ Tuất: Thái Âm
Tính chất Thái Âm cát tinh.
Ra đi có lợi, gặp họa hóa phúc. Hôn nhân, tình duyên tiến triển tốt. Bệnh tật có thể khỏi, mất của liên quan đến nam nhân, tìm ở hướng Tây sẽ thấy.
Giờ Hợi: Thiên Không
Tính chất: Thiên Không hung tinh.
Ra đi có thể gặp đại hung. Việc quan sự tính không xong. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân không thành. Tìm người không thấy người. Bệnh tật thêm nặng. Mất của tìm hướng Tây, tìm lâu sẽ thấy.