Lịch Âm - Âm Lịch Hôm Nay - Lịch Âm Dương

11
Thứ Hai
Một người bạn đáng giá tất cả những chướng ngại vật mà chúng ta phải vượt qua.
- Edward Young -
06

Ngày Hoàng đạo

Năm Tân Sửu

Tháng Mậu Tuất

Ngày Nhâm Thìn

04:34:42

Giờ Nhâm Dần

Tiết khí: Hàn lộ

THÁNG CHíN

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Dần (3h-5h)

Giáp Thìn (7h-9h)

Ất Tỵ (9h-11h)

Mậu Thân (15h-17h)

Kỷ Dậu (17h-19h)

Tân Hợi (21h-23h)

Giờ Hoàng đạo

Nhâm Dần (3h-5h) Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h) Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h) Tân Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

Canh Tý (23h - 1h) Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h) Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h) Canh Tuất (19h-21h)

Hướng xuất hành

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Chính Nam
Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Chính Tây
Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Chính Bắc

Sao tốt

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là hôn lễ

Mẫu Thương: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Thanh Long: Tốt cho mọi việc

Giải Thần: Tốt mọi việc nhất là tế tự, tố tụng, giải oan, (trừ được các sao xấu)

Nguyệt Không: Tốt cho mọi việc, nhất là sửa nhà

Sao xấu

Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng

Vãng Vong: Kỵ xuất hành, hôn lễ, động thổ, cầu tài lộc

Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Đại Không Vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, mua nhà, mua xe

Ngày Bách Kỵ

Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long):Tốt cho mọi việc
Ngày Hoang Vu Tứ Quý: Kỵ cất nhà, hôn thú
Ngày Không Phòng: Trăm sự đều kỵ, không nên xuất hành
Ngày Vãng Vong: Trăm sự đều kỵ, không nên xuất hành
Ngày Niên Sát: Đại hung, tránh làm việc lớn
Ngày Chế Nhật: Tiểu hung, mọi việc bất lợi

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực : Trực Bình
Nên làm : Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các mục bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...)
Không nên làm : Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các mục làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước...)

Theo Nhị Thập Bát Tú

Tất nguyệt Ô – Trần Tuấn : Tốt
(Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.
Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.
Kiêng cữ : Đi thuyền.
Ngoại lệ : Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt. Lại thêm Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 điều Đại Kiết.
Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền,
Mai táng thử nhâtj thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên,
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.

Giờ Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ: 11h-13h (Ngọ) & 23h-01h (Tý)
Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về
Lưu Niên: 13h-15h (Mùi) & 01h-03h (Sửu)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn
Xích khẩu: 15h-17h (Thân) & 03h-05h (Dần)
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau)
Tiểu Cát: 17h-19h (Dậu) & 05h-07h (Mão)
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe
Tuyệt Lộ: 19h-21h (Tuất) & 07h-09h (Thìn)
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an
Đại An: 21h-23h (Hợi) & 09h-11h (Tỵ)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên

Giờ Xuất Hành Theo Trạch Cát

Giờ Tý: Thiên Hậu
Tính chất: Thiên Hậu cát tinh.
Ra đi dễ gặp quý nhân, có thể gặp ăn uống. Có sự mừng vui, tìm người gặp được người. Cầu hôn, tình duyên thì thành sự. Làm việc tốt có lợi, ốm đau sẽ khỏi. Của mất liên quan đến nam nhân, tìm ngay thì thấy để lâu sẽ mất.
Giờ Sửu: Quý Nhân
Tính chất: Quý Nhân cát tinh.
Ra đi vào giờ này thường gặp tiệc tùng, ăn uống. Việc hôn nhân, tình yêu thì mãn nguyện, cầu tài có lợi, đi đến nơi về đến chốn, tìm người sẽ thấy người, tiến triển công việc tốt. Có ốm đau thì sẽ khỏi, Mất của trên đường thì liên quan tới nữ, tìm hướng Tây Bắc sẽ thấy ngay, để lâu sẽ mất.
Giờ Dần: Thanh Long
Tính chất: cát tinh.
Ra đi vào giờ này dễ được chiêu đãi, gặp việc dở lại thành việc hay. Cầu tài lộc thì có lợi, việc làm ăn thì có chút khó khăn. Bị bệnh trên đường thì không lo. Của mất liên quan tới phụ nữ, tìm ở hướng Đông, tìm ngay sẽ thấy để lâu sẽ mất.
Giờ Mão: Lục Hợp
Tính chất: Lục Hợp cát tinh.
Xuất hành giờ này, mọi việc đắc ý, hòa hợp. Nếu xuất hành hôn nhân, hoặc gặp gỡ người yêu thì toại nguyện. Nếu cầu tài lộc thì có lợi. Đi tìm người thấy người, đi tìm của thấy của. Việc kiện tụng, tranh chấp, ốm đau, đi giờ này thì không tốt, nếu bị bệnh trên đường thì bệnh không khỏi. Kiện cáo thì thêm lôi thôi rắc rối.
Giờ Thìn: Câu Trần
Tính chất: Câu Trần hung tinh.
Ra đi dễ gặp kẻ gian, cầu việc hay cầu tài lộc đề không tốt. Hành sự dễ mắc sai lầm. Cầu công danh không thành, cầu tài không được. Đi bàn chuyện hôn nhân thì không thành, gặp người yêu không thuận lợi, dễ xung đột cãi nhau. Đi săn bắt thì không may. Tìm người không gặp, Mất của tìm không thấy, đi giờ này đánh mất của tìm hướng Bắc.
Giờ Tỵ: Đằng Sà
Tính chất: Đằng Sà hung tinh.
Ra đi gặp sự việc không hay. Nếu đi làm việc lớn thì đang lành thành dở. Đi cầu tài thì bất lợi. Đi vì chuyện hôn nhân, tình cảm thì k giải quyết được gì, không có tiến triển, đi chơi với người yêu thì gặp rắc rối. Săn bắn gặp xui xẻo. Nếu bị bệnh thì bệnh thêm nặng. Nếu đánh mất của thì liên quan đến nam nhâm, tìm ở hướng Bắc.
Giờ Ngọ: Châu Tước
Tinh chất: Châu Tước hung tinh.
Ra đi gặp nhiều khó khăn, dù có giải quyết được nhưng sau sự việc cũng không thành. Nếu có sự cạnh tranh, mình gặp thất bại, cầu tài không lợi. Bệnh tật thêm nặng. Của mất liên quan tới nữ nhân, tìm khó thấy.
Giờ Mùi: Bạch Hổ
Tính chất: Bạch hổ hung tinh.
Xuất hành giờ này dễ gặp chuyện ăn uống. Công việc gặp vui. Cầu tài có lợi, đi tìm người thấy người, đi làm ăn thì có lợi. Đi bàn chuyện hôn nhân, tình yêu có tiến triển, có sự hòa hợp. Ốm nặng sẽ qua khỏi, của mất thì liên quan đến nữ nhân, sẽ tìm thấy.
Giờ Thân: Thái Thường
Tính chất: Thái Thường cát tinh.
Ra đi gặp vui vẻ, gặp việc tốt lành, cầu tài có lợi. Đi bàn chuyện hôn nhân, tình yêu thì hòa hợp, tiến triển tốt. Tìm người thấy người, của mất liên quan tới nữ nhân, tìm sẽ thấy.
Giờ Dậu: Thái Âm
Tính chất Thái Âm cát tinh.
Ra đi có lợi, gặp họa hóa phúc. Hôn nhân, tình duyên tiến triển tốt. Bệnh tật có thể khỏi, mất của liên quan đến nam nhân, tìm ở hướng Tây sẽ thấy.
Giờ Tuất: Thiên Không
Tính chất: Thiên Không hung tinh.
Ra đi có thể gặp đại hung. Việc quan sự tính không xong. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân không thành. Tìm người không thấy người. Bệnh tật thêm nặng. Mất của tìm hướng Tây, tìm lâu sẽ thấy.
Giờ Hợi: Huyền Vũ
Tính chất: Huyền Vũ hung tinh.
Ra đi có thể gặp chuyện xấu, muôn việc đều không thành. Việc quan sự không nên. Cầu tài không được. Hôn nhân không hợp. Người đi không về. Bệnh tật nặng. Của mất liên quan đến nữ nhân, tìm lâu mới thấy.

Tuần 42: Từ ngày 18-10-2021 đến ngày 24-10-2021

Hoàng đạo Hắc đạo