Lịch Âm - Âm Lịch Hôm Nay - Lịch Âm Dương

22
Thứ Sáu
Người muốn đi thì số phận dẫn đi. Người không muốn đi thì số phận kéo lê.
- Ngạn ngữ Latin -
17

Ngày Hắc đạo

Năm Tân Sửu

Tháng Mậu Tuất

Ngày Quý Mão

15:53:22

Giờ Canh Thân

Tiết khí: Hàn lộ

THÁNG CHíN

Giờ Hoàng Đạo:

Nhâm Tý (23h - 1h)

Giáp Dần (3h-5h)

Ất Mão (5h-7h)

Mậu Ngọ (11h-13h)

Kỷ Mùi (13h-15h)

Tân Dậu (17h-19h)

Giờ Hoàng đạo

Nhâm Tý (23h - 1h) Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h) Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h) Tân Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

Quý Sửu (1h-3h) Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h) Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h) Quý Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Sao tốt

Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Lục Hợp: Tốt cho mọi việc

Sao xấu

Không Phòng: Kỵ đôi với hôn lễ, cưới hỏi

Hoang Vu: Xấu mọi việc

Câu Trận: Kỵ an táng, di chuyển, sửa chữa, xây lăng mộ

Ngày Bách Kỵ

Ngày Hắc Đạo (Câu Trần):Rất Kỵ việc dời nhà, làm nhà, các việc tang lễ
Ngày Thiên Tai Địa Họa: kiêng kỵ cưới gả, xây cất
Ngày Bảo Nhật: Đại cát, trăm sự đều cát

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực : Trực Mãn
Nên làm : Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Không nên làm : lên quan nhận chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nạp đơn sớ

Theo Nhị Thập Bát Tú

Can kim Long – Ngô Hán : Xấu
(Hung Tú) Tướng tinh con Rồng , chủ trị ngày thứ 6
Nên làm : Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
Kiêng cữ : Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.
Ngoại lệ : Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất). Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.
Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang.

Giờ Lý Thuần Phong

Đại An: 11h-13h (Ngọ) & 23h-01h (Tý)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc Hỷ: 13h-15h (Mùi) & 01h-03h (Sửu)
Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về
Lưu Niên: 15h-17h (Thân) & 03h-05h (Dần)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn
Xích khẩu: 17h-19h (Dậu) & 05h-07h (Mão)
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau)
Tiểu Cát: 19h-21h (Tuất) & 07h-09h (Thìn)
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe
Tuyệt Lộ: 21h-23h (Hợi) & 09h-11h (Tỵ)
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an

Giờ Xuất Hành Theo Trạch Cát

Giờ Tý: Quý Nhân
Tính chất: Quý Nhân cát tinh.
Ra đi vào giờ này thường gặp tiệc tùng, ăn uống. Việc hôn nhân, tình yêu thì mãn nguyện, cầu tài có lợi, đi đến nơi về đến chốn, tìm người sẽ thấy người, tiến triển công việc tốt. Có ốm đau thì sẽ khỏi, Mất của trên đường thì liên quan tới nữ, tìm hướng Tây Bắc sẽ thấy ngay, để lâu sẽ mất.
Giờ Sửu: Thanh Long
Tính chất: cát tinh.
Ra đi vào giờ này dễ được chiêu đãi, gặp việc dở lại thành việc hay. Cầu tài lộc thì có lợi, việc làm ăn thì có chút khó khăn. Bị bệnh trên đường thì không lo. Của mất liên quan tới phụ nữ, tìm ở hướng Đông, tìm ngay sẽ thấy để lâu sẽ mất.
Giờ Dần: Lục Hợp
Tính chất: Lục Hợp cát tinh.
Xuất hành giờ này, mọi việc đắc ý, hòa hợp. Nếu xuất hành hôn nhân, hoặc gặp gỡ người yêu thì toại nguyện. Nếu cầu tài lộc thì có lợi. Đi tìm người thấy người, đi tìm của thấy của. Việc kiện tụng, tranh chấp, ốm đau, đi giờ này thì không tốt, nếu bị bệnh trên đường thì bệnh không khỏi. Kiện cáo thì thêm lôi thôi rắc rối.
Giờ Mão: Câu Trần
Tính chất: Câu Trần hung tinh.
Ra đi dễ gặp kẻ gian, cầu việc hay cầu tài lộc đề không tốt. Hành sự dễ mắc sai lầm. Cầu công danh không thành, cầu tài không được. Đi bàn chuyện hôn nhân thì không thành, gặp người yêu không thuận lợi, dễ xung đột cãi nhau. Đi săn bắt thì không may. Tìm người không gặp, Mất của tìm không thấy, đi giờ này đánh mất của tìm hướng Bắc.
Giờ Thìn: Đằng Sà
Tính chất: Đằng Sà hung tinh.
Ra đi gặp sự việc không hay. Nếu đi làm việc lớn thì đang lành thành dở. Đi cầu tài thì bất lợi. Đi vì chuyện hôn nhân, tình cảm thì k giải quyết được gì, không có tiến triển, đi chơi với người yêu thì gặp rắc rối. Săn bắn gặp xui xẻo. Nếu bị bệnh thì bệnh thêm nặng. Nếu đánh mất của thì liên quan đến nam nhâm, tìm ở hướng Bắc.
Giờ Tỵ: Châu Tước
Tinh chất: Châu Tước hung tinh.
Ra đi gặp nhiều khó khăn, dù có giải quyết được nhưng sau sự việc cũng không thành. Nếu có sự cạnh tranh, mình gặp thất bại, cầu tài không lợi. Bệnh tật thêm nặng. Của mất liên quan tới nữ nhân, tìm khó thấy.
Giờ Ngọ: Bạch Hổ
Tính chất: Bạch hổ hung tinh.
Xuất hành giờ này dễ gặp chuyện ăn uống. Công việc gặp vui. Cầu tài có lợi, đi tìm người thấy người, đi làm ăn thì có lợi. Đi bàn chuyện hôn nhân, tình yêu có tiến triển, có sự hòa hợp. Ốm nặng sẽ qua khỏi, của mất thì liên quan đến nữ nhân, sẽ tìm thấy.
Giờ Mùi: Thái Thường
Tính chất: Thái Thường cát tinh.
Ra đi gặp vui vẻ, gặp việc tốt lành, cầu tài có lợi. Đi bàn chuyện hôn nhân, tình yêu thì hòa hợp, tiến triển tốt. Tìm người thấy người, của mất liên quan tới nữ nhân, tìm sẽ thấy.
Giờ Thân: Thái Âm
Tính chất Thái Âm cát tinh.
Ra đi có lợi, gặp họa hóa phúc. Hôn nhân, tình duyên tiến triển tốt. Bệnh tật có thể khỏi, mất của liên quan đến nam nhân, tìm ở hướng Tây sẽ thấy.
Giờ Dậu: Thiên Không
Tính chất: Thiên Không hung tinh.
Ra đi có thể gặp đại hung. Việc quan sự tính không xong. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân không thành. Tìm người không thấy người. Bệnh tật thêm nặng. Mất của tìm hướng Tây, tìm lâu sẽ thấy.
Giờ Tuất: Huyền Vũ
Tính chất: Huyền Vũ hung tinh.
Ra đi có thể gặp chuyện xấu, muôn việc đều không thành. Việc quan sự không nên. Cầu tài không được. Hôn nhân không hợp. Người đi không về. Bệnh tật nặng. Của mất liên quan đến nữ nhân, tìm lâu mới thấy.
Giờ Hợi: Thiên Hậu
Tính chất: Thiên Hậu cát tinh.
Ra đi dễ gặp quý nhân, có thể gặp ăn uống. Có sự mừng vui, tìm người gặp được người. Cầu hôn, tình duyên thì thành sự. Làm việc tốt có lợi, ốm đau sẽ khỏi. Của mất liên quan đến nam nhân, tìm ngay thì thấy để lâu sẽ mất.

Tuần 48: Từ ngày 29-11-2021 đến ngày 05-12-2021

Hoàng đạo Hắc đạo