Lịch Âm - Âm Lịch Hôm Nay - Lịch Âm Dương

18
Thứ Hai
Con khỉ đẹp nhất cũng là xấu nhất khi so sánh với nhân loại
- Heraclitus - Hy Lạp -
13

Ngày Hoàng đạo

Năm Tân Sửu

Tháng Mậu Tuất

Ngày Kỷ Hợi

04:12:28

Giờ Bính Dần

Tiết khí: Hàn lộ

THÁNG CHíN

Giờ Hoàng Đạo:

Ất Sửu (1h-3h)

Mậu Thìn (7h-9h)

Canh Ngọ (11h-13h)

Tân Mùi (13h-15h)

Giáp Tuất (19h-21h)

Ất Hợi (21h-23h)

Giờ Hoàng đạo

Ất Sửu (1h-3h) Mậu Thìn (7h-9h)
Canh Ngọ (11h-13h) Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h) Ất Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

Giáp Tý (23h - 1h) Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h) Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h) Quý Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Chính Nam

Sao tốt

Thiên Thành: Tốt cho mọi việc

Kính tâm: Tốt cho việc an táng, tang tế

Ngọc Đường: Tốt cho mọi việc

Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc

Ngũ Phú: Tốt cho mọi việc

Sao xấu

Hoang Vu: Xấu mọi việc

Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, khởi công, xây dựng

Xích Khẩu: Kỵ hôn lễ, giao dịch, mua xe, mua nhà

Trùng Phục: Kỵ hôn lễ, an táng

Trùng Tang: Kỵ hôn lễ, khởi công xây nhà, an táng

Ngày Bách Kỵ

Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường):Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, thi cử, công văn, hợp đồng, học hành, khai bút
Ngày Tam Nương: Trăm sự đều kỵ
Ngày Phạt Nhật: Tiểu hung, mọi việc bất lợi

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực : Trực Khai
Nên làm : Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong mục nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh
Không nên làm : Chôn cất

Theo Nhị Thập Bát Tú

Trương nguyệt Lộc – Vạn Tu : Tốt
(Kiết Tú) Tướng tinh con nai , chủ trị ngày thứ 2.
Nên làm : Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
Kiêng cữ : Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
Ngoại lệ : Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên.

Giờ Lý Thuần Phong

Lưu Niên: 11h-13h (Ngọ) & 23h-01h (Tý)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn
Xích khẩu: 13h-15h (Mùi) & 01h-03h (Sửu)
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau)
Tiểu Cát: 15h-17h (Thân) & 03h-05h (Dần)
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe
Tuyệt Lộ: 17h-19h (Dậu) & 05h-07h (Mão)
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an
Đại An: 19h-21h (Tuất) & 07h-09h (Thìn)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc Hỷ: 21h-23h (Hợi) & 09h-11h (Tỵ)
Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về

Giờ Xuất Hành Theo Trạch Cát

Giờ Tý: Đằng Sà
Tính chất: Đằng Sà hung tinh.
Ra đi gặp sự việc không hay. Nếu đi làm việc lớn thì đang lành thành dở. Đi cầu tài thì bất lợi. Đi vì chuyện hôn nhân, tình cảm thì k giải quyết được gì, không có tiến triển, đi chơi với người yêu thì gặp rắc rối. Săn bắn gặp xui xẻo. Nếu bị bệnh thì bệnh thêm nặng. Nếu đánh mất của thì liên quan đến nam nhâm, tìm ở hướng Bắc.
Giờ Sửu: Châu Tước
Tinh chất: Châu Tước hung tinh.
Ra đi gặp nhiều khó khăn, dù có giải quyết được nhưng sau sự việc cũng không thành. Nếu có sự cạnh tranh, mình gặp thất bại, cầu tài không lợi. Bệnh tật thêm nặng. Của mất liên quan tới nữ nhân, tìm khó thấy.
Giờ Dần: Bạch Hổ
Tính chất: Bạch hổ hung tinh.
Xuất hành giờ này dễ gặp chuyện ăn uống. Công việc gặp vui. Cầu tài có lợi, đi tìm người thấy người, đi làm ăn thì có lợi. Đi bàn chuyện hôn nhân, tình yêu có tiến triển, có sự hòa hợp. Ốm nặng sẽ qua khỏi, của mất thì liên quan đến nữ nhân, sẽ tìm thấy.
Giờ Mão: Thái Thường
Tính chất: Thái Thường cát tinh.
Ra đi gặp vui vẻ, gặp việc tốt lành, cầu tài có lợi. Đi bàn chuyện hôn nhân, tình yêu thì hòa hợp, tiến triển tốt. Tìm người thấy người, của mất liên quan tới nữ nhân, tìm sẽ thấy.
Giờ Thìn: Thái Âm
Tính chất Thái Âm cát tinh.
Ra đi có lợi, gặp họa hóa phúc. Hôn nhân, tình duyên tiến triển tốt. Bệnh tật có thể khỏi, mất của liên quan đến nam nhân, tìm ở hướng Tây sẽ thấy.
Giờ Tỵ: Thiên Không
Tính chất: Thiên Không hung tinh.
Ra đi có thể gặp đại hung. Việc quan sự tính không xong. Cầu tài bất lợi. Hôn nhân không thành. Tìm người không thấy người. Bệnh tật thêm nặng. Mất của tìm hướng Tây, tìm lâu sẽ thấy.
Giờ Ngọ: Huyền Vũ
Tính chất: Huyền Vũ hung tinh.
Ra đi có thể gặp chuyện xấu, muôn việc đều không thành. Việc quan sự không nên. Cầu tài không được. Hôn nhân không hợp. Người đi không về. Bệnh tật nặng. Của mất liên quan đến nữ nhân, tìm lâu mới thấy.
Giờ Mùi: Thiên Hậu
Tính chất: Thiên Hậu cát tinh.
Ra đi dễ gặp quý nhân, có thể gặp ăn uống. Có sự mừng vui, tìm người gặp được người. Cầu hôn, tình duyên thì thành sự. Làm việc tốt có lợi, ốm đau sẽ khỏi. Của mất liên quan đến nam nhân, tìm ngay thì thấy để lâu sẽ mất.
Giờ Thân: Quý Nhân
Tính chất: Quý Nhân cát tinh.
Ra đi vào giờ này thường gặp tiệc tùng, ăn uống. Việc hôn nhân, tình yêu thì mãn nguyện, cầu tài có lợi, đi đến nơi về đến chốn, tìm người sẽ thấy người, tiến triển công việc tốt. Có ốm đau thì sẽ khỏi, Mất của trên đường thì liên quan tới nữ, tìm hướng Tây Bắc sẽ thấy ngay, để lâu sẽ mất.
Giờ Dậu: Thanh Long
Tính chất: cát tinh.
Ra đi vào giờ này dễ được chiêu đãi, gặp việc dở lại thành việc hay. Cầu tài lộc thì có lợi, việc làm ăn thì có chút khó khăn. Bị bệnh trên đường thì không lo. Của mất liên quan tới phụ nữ, tìm ở hướng Đông, tìm ngay sẽ thấy để lâu sẽ mất.
Giờ Tuất: Lục Hợp
Tính chất: Lục Hợp cát tinh.
Xuất hành giờ này, mọi việc đắc ý, hòa hợp. Nếu xuất hành hôn nhân, hoặc gặp gỡ người yêu thì toại nguyện. Nếu cầu tài lộc thì có lợi. Đi tìm người thấy người, đi tìm của thấy của. Việc kiện tụng, tranh chấp, ốm đau, đi giờ này thì không tốt, nếu bị bệnh trên đường thì bệnh không khỏi. Kiện cáo thì thêm lôi thôi rắc rối.
Giờ Hợi: Câu Trần
Tính chất: Câu Trần hung tinh.
Ra đi dễ gặp kẻ gian, cầu việc hay cầu tài lộc đề không tốt. Hành sự dễ mắc sai lầm. Cầu công danh không thành, cầu tài không được. Đi bàn chuyện hôn nhân thì không thành, gặp người yêu không thuận lợi, dễ xung đột cãi nhau. Đi săn bắt thì không may. Tìm người không gặp, Mất của tìm không thấy, đi giờ này đánh mất của tìm hướng Bắc.

Tuần 42: Từ ngày 18-10-2021 đến ngày 24-10-2021

Hoàng đạo Hắc đạo