Bảng màu tương sinh, hợp mệnh ngũ hành KIM MỘC THỦY HỎA THỔ chính xác nhất

    Bạn thuộc mệnh gì? Mệnh của bạn phù hợp với màu nào? Màu sắc nào chuẩn phong thủy góp phần tăng cường vận khí, cuộc sống thêm thuận lợi, giàu có.

    Bạn thuộc mệnh gì? Mệnh của bạn phù hợp với màu nào? Màu sắc nào chuẩn phong thủy góp phần tăng cường vận khí, cuộc sống thêm thuận lợi, giàu có.

    Xem màu sắc hợp mệnh ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ có vai trò khá quan trọng trong việc cân bằng trạng thái âm dương, ngũ hành của từng người. Với âm là những màu trầm, sắc tối – Dương là màu sáng.

    Việc lựa chọn màu sắc quần áo, trang sức, phương tiện đi lại, bài trí nhà cửa… phù hợp với từng tuổi hiện được nhiều người coi trọng. Mục đích chính cũng là nhằm cải thiện phong thủy cũng như vận khí, từ đó mang tới nhiều may mắn, cát lành, hạn chế xui xẻo gặp phải trong đời sống.

    Màu sắc hợp mệnh theo ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

    Theo bảng trên ta thấy:

    Màu sắc hợp mệnh Kim gồm: Trắng, xám, ghi, vàng, nâu và cà phê. 

    Màu phong thủy hợp mệnh Thủy gồm: Đen, xanh dương (xanh nước biển), trắng, ghi, xám. 

    Màu sắc hợp mệnh Hỏa gồm: Đỏ, tím, hồng, cam, xanh lá cây. 

    Màu phong thủy hợp mệnh Thổ gồm: Vàng, nâu, đỏ, hồng, cam, tím. 

    Màu phong thủy hợp mệnh Mộc gồm: Xanh lá, xanh lục, đen, xanh dương. 

    Bảng tra màu phong thủy theo tuổi (năm sinh)

    Tra cứu màu sắc hợp tuổi từ 1950 đến 2030

     Năm sinh Tuổi Can Chi  Mệnh ngũ hành   Màu tốt nhất
    (Màu bản mệnh)
     Màu tốt nhì
    (Màu tương sinh)
    Màu khắc chế
    (Hạn chế)
     1950  Canh Dần  Tùng Bách Mộc  Xanh lá cây  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     1951  Tân Mão  Tùng Bách Mộc  Xanh lá cây  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     1952  Nhâm Thìn  Trường Lưu Thủy  Xanh dương, đen  Trắng, ghi, xám  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     1953  Quý Tị  Trường Lưu Thủy  Xanh dương, đen  Trắng, ghi, xám  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     1954  Giáp Ngọ  Sa Trung Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu, cà phê  Xanh lá, đỏ, cam, tím, hồng
     1955  Ất Mùi  Sa Trung Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu, cà phê  Xanh lá, đỏ, cam, tím, hồng
     1956  Bính Thân  Sơn Hạ Hỏa  Đỏ, hồng, cam, tím  Xanh lá cây, xanh lục  Vàng, nâu, đen, xanh dương
     1957  Đinh Dậu  Sơn Hạ Hỏa  Đỏ, hồng, cam, tím  Xanh lá cây, xanh lục  Vàng, nâu, đen, xanh dương
     1958  Mậu Tuất  Bình Địa Mộc  Xanh lá cây, xanh lục  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     1959  Kỷ Hợi  Bình Địa Mộc  Xanh lá cây  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     1960  Canh Tý  Bích Thượng Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
     1961  Tân Sửu  Bích Thượng Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
     1962  Nhâm Dần  Kim Bạch Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
     1963  Quý Mão  Kim Bạch Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
     1964  Giáp Thìn  Phú Đăng Hỏa  Đỏ, hồng, cam, tím  Xanh lá cây  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     1965  Ất Tị  Phú Đăng Hỏa  Đỏ, hồng, cam, tím  Xanh lá cây  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     1966  Bính Ngọ  Thiên Hà Thủy  Xanh nước biển, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     1967  Đinh Mùi  Thiên Hà Thủy  Xanh nước biển, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     1968  Mậu Thân  Đại Trạch Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
     1969  Kỷ Dậu  Đại Trạch Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
     1970  Canh Tuất  Thoa Xuyến Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
     1971  Tân Hợi  Thoa Xuyến Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
     1972  Nhâm Tý  Tang Đố Mộc  Xanh lá cây, xanh lục  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     1973  Quý Sửu  Tang Đố Mộc  Xanh lá cây, xanh lục  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     1974  Giáp Dần  Đại Khê Thủy  Đen, xanh dương Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     1975  Ất Mão  Đại Khê Thủy  Đen, xanh dương  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     1976  Bính Thìn  Sa Trung Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
     1977  Đinh Tị  Sa Trung Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
     1978  Mậu Ngọ  Thiên Thượng Hỏa  Tím, đỏ, hồng, cam  Xanh lá cây, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     1979  Kỷ Mùi  Thiên Thượng Hỏa  Tím, đỏ, hồng, cam  Xanh lá cây, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     1980  Canh Thân  Thạch Lựu Mộc  Xanh lục đậm, xanh lá cây  Xanh nước biển, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     1981  Tân Dậu  Thạch Lựu Mộc  Xanh lục đậm, xanh lá cây  Xanh nước biển, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     1982  Nhâm Tuất  Đại Hải Thủy  Xanh dương, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     1983  Quý Hợi  Đại Hải Thủy  Xanh dương, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     1984  Giáp Tý  Hải Trung Kim  Xám, trắng, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
     1985  Ất Sửu  Hải Trung Kim  Xám, trắng, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
     1986  Bính Dần  Lư Trung Hỏa  Hồng, đỏ, tím, cam  Xanh lục đậm, xanh lá  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     1987  Đinh Mão  Lư Trung Hỏa  Hồng, đỏ, tím, cam  Xanh lục đậm, xanh lá  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     1988  Mậu Thìn  Đại Lâm Mộc  Xanh lá cây, xanh lục đậm  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     1989  Kỷ Tị  Đại Lâm Mộc  Xanh lá cây, xanh lục đậm  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     1990  Canh Ngọ  Lộ Bàng Thổ  Nâu, vàng, cà phê  Tím, đỏ, hồng, cam  Đen, xanh dương, xanh lá
     1991  Tân Mùi  Lộ Bàng Thổ  Nâu, vàng, cà phê  Tím, đỏ, hồng, cam  Đen, xanh dương, xanh lá
     1992  Nhâm Thân  Kiếm Phong Kim  Trắng, xám, ghi, be vàng  Nâu, vàng, cà phê  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
     1993  Quý Dậu  Kiếm Phong Kim  Trắng, xám, ghi, be vàng  Nâu, vàng, cà phê  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
     1994  Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa  Đỏ, cam, tím, hồng  Xanh lá cây, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     1995  Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa  Đỏ, cam, tím, hồng  Xanh lá cây, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     1996  Bính Tý  Giản Hạ Thủy  Đen, xanh dương  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     1997  Đinh Sửu  Giản Hạ Thủy  Đen, xanh dương  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     1998  Mậu Dần  Thành Đầu Thổ  Vàng, nâu  Hồng, đỏ, tím, cam  Xanh lá, xanh dương, đen
     1999  Kỷ Mão  Thành Đầu Thổ  Vàng, nâu  Hồng, đỏ, tím, cam  Xanh lá, xanh dương, đen
     2000  Canh Thìn  Bạch Lạp Kim  Ghi, xám, trắng  Vàng, nâu  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
     2001  Tân Tị  Bạch Lạp Kim  Ghi, xám, trắng  Vàng, nâu  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
     2002  Nhâm Ngọ  Dương Liễu Mộc  Xanh lục, xanh lá  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     2003  Quý Mùi  Dương Liễu Mộc  Xanh lục, xanh lá  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     2004  Giáp Thân  Tuyền Trung Thủy  Đen, xanh nước biển  Ghi, xám, trắng  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     2005  Ất Dậu  Tuyền Trung Thủy  Đen, xanh nước biển  Ghi, xám, trắng  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     2006  Bính Tuất  Ốc Thượng Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, cam, tím, hồng  Xanh lá, xanh dương, đen
     2007  Đinh Hợi  Ốc Thượng Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, cam, tím, hồng  Xanh lá, xanh dương, đen
     2008  Mậu Tý  Tích Lịch Hỏa  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lục, xanh lá  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     2009  Kỷ Sửu  Tích Lịch Hỏa  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lục, xanh lá  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     2010  Canh Dần  Tùng Bách Mộc  Xanh lá, xanh lục  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     2011  Tân Mão  Tùng Bách Mộc  Xanh lá, xanh lục  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     2012  Nhâm Thìn  Trường Lưu Thủy  Xanh dương, đen  Ghi, xám, trắng  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     2013  Quý Tị  Trường Lưu Thủy  Xanh dương, đen  Ghi, xám, trắng  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     2014  Giáp Ngọ  Sa Trung Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
     2015  Ất Mùi  Sa Trung Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
     2016  Bính Thân  Sơn Hạ Hỏa  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lá, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     2017  Đinh Dậu  Sơn Hạ Hỏa  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lá, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     2018  Mậu Tuất  Bình Địa Mộc  Xanh lá, xanh lục  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     2019  Kỷ Hợi  Bình Địa Mộc  Xanh lá, xanh lục  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
     2020  Canh Tý  Bích Thượng Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lá, xanh dương, đen
     2021  Tân Sửu  Bích Thượng Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lá, xanh dương, đen
     2022  Nhâm Dần  Kim Bạch Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu, cà phê  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
     2023  Quý Mão  Kim Bạch Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu, cà phê  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
     2024  Giáp Thìn  Phú Đăng Hỏa  Đỏ, cam, tím, hồng   Xanh lá, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     2025  Ất Tị  Phú Đăng Hỏa  Đỏ, cam, tím, hồng   Xanh lá, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
     2026  Bính Ngọ  Thiên Hà Thủy   Xanh dương, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     2027  Đinh Mùi  Thiên Hà Thủy   Xanh dương, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
     2028  Mậu Thân  Đại Trạch Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Tím, hồng, cam, đỏ  Đen, xanh dương, xanh lá
     2029  Kỷ Dậu  Đại Trạch Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Tím, hồng, cam, đỏ  Đen, xanh dương, xanh lá
     2030  Canh Tuất  Thoa Xuyến Kim  Ghi, trắng, xám   Vàng, nâu, cà phê  Xanh lá, tím, hồng, đỏ

    Chúc các bạn luôn biết được màu sắc hợp mệnh để cải thiện vận mệnh của bản thân.

    Có thể bạn quan tâm:

    Từ Khóa:
    Thể loại:

    Bài Chọn Lọc